<như>
中文意思有「比如,好像,當做,等於」
例:
Cô ấy cười như một thiên thần.
直譯: 她 笑 像 一 天使
中譯: 她笑起來像天使
không nên đối đãi với tôi như kẻ ngốc.
直譯: 不 應該(應當) 對待(看待) 於(助詞) 我 當(當做) 者 愚
中譯: 不要把我當笨蛋看待
không biết chữ khác nào có mắt như mù.
直譯: 不 識 字 宛如 有 眼 等於 盲
中譯: 不識字就等於有眼睛看不見的瞎子
註:這裡的直譯是指按越南語序直譯中文。
請先 登入 以發表留言。